Các trường du học Nhật Bản ở Tokyo: Danh sách, bảng xếp hạng các trường quốc lập

Các trường du học Nhật Bản ở Tokyo là những trường đại học nào? Học ở đâu chất lượng nhất?

Tất cả các thông tin nào sẽ được Hoàng Long CMS gửi tới các bạn qua bài viết.

Các trường du học Nhật Bản ở Tokyo
Các trường du học Nhật Bản ở Tokyo

Các trường Nhật ngữ ở Tokyo

Một số trường tiếng Nhật tốt ở Tokyo các bạn có thể tham khảo:

  • Nhật ngữ MCA
  • Nhật ngữ Ohara
  • Nhật ngữ quốc tế KCP
  • Trường Nhật ngữ Tokyo Trung ương-TCJ
  • Trường Nhật ngữ Aoyama
  • Trường Nhật ngữ Human Academy
  • Trường Nhật ngữ trực thuộc Đại học quốc tế Tokyo
  • Học viện Ngôn ngữ Tokyo World
  • Trường Nhật ngữ AKAMONKAI
  • Trường Nhật ngữ Unitas Tokyo
  • Trường Nhật ngữ Tokyo Johoku
  • Trường ngoại ngữ Waseda

Các trường du học Nhật Bản ở Tokyo

  1. Teikyo University (帝京大学)
  2. Musashino University (武蔵野大学)
  3. Tokyo Fuji University (東京富士大学)
  4. Sophia University (上智大学)
  5. J. F. Oberlin University (桜美林大学)
  6. Hosei University (法政大学)
  7. Mejiro University (Japanese Language Program for Foreign Students) (目白大学(留学生別科日本語専修課程))
  8. Tokyo Metropolitan University (首都大学東京)
  9. Chuo University (中央大学)
  10. Shukutoku University (淑徳大学)
  11. Meiji University (明治大学)
  12. Showa Women’s University (昭和女子大学)
  13. Aoyama Gakuin University (青山学院大学)
  14. Tsuda University (津田塾大学)
  15. Temple University, Japan Campus (テンプル大学ジャパンキャンパス)
  16. Rikkyo University (立教大学)
  17. Nihon University (日本大学)
  18. Soka University (創価大学)
  19. Shibaura Institute of Technology (芝浦工業大学)
  20. Waseda University (早稲田大学)
  21. Keio University (慶應義塾大学)
  22. Toyo Eiwa University (東洋英和女学院大学)
  23. Musashi University (武蔵大学)
  24. Meiji Gakuin University (明治学院大学)
  25. Daito Bunka University (大東文化大学)
  26. International Christian University (ICU) (国際基督教大学(ICU))
  27. Tokyo City University (東京都市大学)
  28. Asia University (亜細亜大学)
  29. Atomi University (跡見学園女子大学)
  30. Ueno Gakuen University (上野学園大学)
  31. Otsuma Women’s University (大妻女子大学)
  32. Ochanomizu University (お茶の水女子大学)
  33. Kaetsu University (嘉悦大学)
  34. Gakushuin Women’s College (学習院女子大学)
  35. Gakushuin University (学習院大学)
  36. Kyoritsu Women’s University (共立女子大学)
  37. Kyorin University (杏林大学)
  38. Kunitachi College of Music (国立音楽大学)
  39. Keisen University (恵泉女学園大学)
  40. Kogakuin University (工学院大学)
  41. Kokugakuin University (國學院大學)
  42. Kokushikan University (国士舘大学)
  43. Komazawa Women’s University (駒沢女子大学)
  44. Komazawa University (駒澤大学)
  45. SANNO University (産業能率大学)
  46. Shiraume Gakuen University (白梅学園大学)
  47. Shirayuri University (白百合女子大学)
  48. Juntendo University (順天堂大学)
  49. Sugino Fashion College (杉野服飾大学)
  50. Seikei University (成蹊大学)
  51. University of the Sacred Heart, Tokyo (聖心女子大学)
  52. Seisen University (清泉女子大学)
  53. St. Luke’s International University (聖路加国際大学)
  54. Senshu University (専修大学)
  55. Taisho University (大正大学)
  56. Takachiho University (高千穂大学)
  57. Takushoku University (拓殖大学)
  58. Tama University (多摩大学)
  59. Tama Art University (多摩美術大学)
  60. Teikyo University of Science (帝京科学大学)
  61. Teikyo Heisei University (帝京平成大学)
  62. Digital Hollywood University (デジタルハリウッド大学)
  63. The University of Electro Communications (電気通信大学)
  64. Tokyo Ariake University of Medical and Health Sciences (東京有明医療大学)
  65. Tokyo Medical and Dental University (東京医科歯科大学)
  66. Tokyo College of Music (東京音楽大学)
  67. Tokyo University of Marine Science and Technology (東京海洋大学)
  68. Tokyo Kasei Gakuin University (東京家政学院大学)
  69. Tokyo Kasei University (東京家政大学)
  70. Tokyo University of Foreign Studies (東京外国語大学)
  71. Tokyo Gakugei University (東京学芸大学)
  72. Tokyo Keizai University (東京経済大学)
  73. Tokyo University of the Arts (東京藝術大学)
  74. Tokyo University of Technology (東京工科大学)
  75. Tokyo Institute of Technology (東京工業大学)
  76. Tokyo Polytechnic University (東京工芸大学)
  77. Tokyo Dental College (東京歯科大学)
  78. Tokyo Union Theological Seminary (東京神学大学)
  79. Tokyo Junshin University (東京純心大学)
  80. Tokyo Women’s College of Physical Education (東京女子体育大学)
  81. Tokyo Woman’s Christian University (東京女子大学)
  82. Tokyo Seitoku University (東京成徳大学)
  83. Tokyo Zokei University (東京造形大学)
  84. University of Tokyo (東京大学)
  85. Tokyo Denki University (東京電機大学)
  86. Tokyo University of Agriculture (東京農業大学)
  87. Tokyo University of Agriculture and Technology (東京農工大学)
  88. Tokyo Future University (東京未来大学)
  89. Tokyo University of Pharmacy and Life Science (東京薬科大学)
  90. Tokyo University of Science (東京理科大学)
  91. Toho Gakuen School of Music (桐朋学園大学)
  92. Toho University (東邦大学)
  93. Toyo Gakuen University (東洋学園大学)
  94. Toyo University (東洋大学)
  95. Nishogakusha University (二松学舎大学)
  96. Nippon Sport Science University (日本体育大学)
  97. Japan University of Economics (日本経済大学(東京渋谷キャンパス))
  98. Nippon Dental University (日本歯科大学)
  99. Japan College of Social Work (日本社会事業大学)
  100. Japan Women’s College of Physical Education (日本女子体育大学)
  101. Japan Women’s University (日本女子大学)
  102. Nihon Pharmaceutical University (日本薬科大学)
  103. Hitotsubashi University (一橋大学)
  104. Bunka Gakuen University (文化学園大学)
  105. Bunkyo Gakuin University (文京学院大学)
  106. Hoshi University (星薬科大学)
  107. Musashino Academia Musicae (武蔵野音楽大学)
  108. Musashino Art University (武蔵野美術大学)
  109. Meisei University (明星大学)
  110. Mejiro University (目白大学)
  111. Rissho University (立正大学)
  112. Japan Lutheran College (ルーテル学院大学)
  113. Wako University (和光大学)

Các trường đại học quốc lập ở Nhật Bản tiếp nhận hơn 1000 du học sinh trở lên

  • Đại học Tokyo
  • Đại học Kyushu
  • Đại học Tsukuba
  • Đại học Osaka
  • Đại học Kyoto
  • Đại học Tohoku
  • Đại học Nagoya
  • Đại học công nghiệp Tokyo
  • Đại học Hokkaido
  • Đại học Kobe
  • Đại học Chiba
  • Đại học Hiroshima

Bảng xếp hạng các trường đại học ở Nhật Bản

XẾP HẠNGTÊN TRƯỜNG TIẾNG NHẬTTÊN TIẾNG VIỆTỞ TỈNH/TP
1東京大学 東京都Đại học TokyoTokyo
2東北大学 宮城県Đại học TohokuMiyagi
3京都大学 京都府Đại học KyotoKyoto
4名古屋大学Đại học NagoyaAichi-ken
5東京工業大学Viện Công nghệ TokyoTokyo
6大阪大学Đại học OsakaOsaka
7九州大学Đại học KyushuFukuoka
8北海道大学Đại học HokkaidoHokkaido
9筑波大学Đại học TsukubaTỉnh Ibaraki
10早稲田大学Đại học WasedaTokyo
11慶應義塾大学Đại học KeioTokyo
12広島大学Đại học HiroshimaHiroshima
13神戸大学Đại học KobeTỉnh Hyōgo
14一橋大学Đại học HitotsubashiTokyo
15国際基督教大学Đại học Christian quốc tếTokyo
16千葉大学Đại học ChibaChiba ken
17長岡技術科学大学Đại học Công nghệ NagaokaTỉnh Niigata
18上智大学Đại học SophiaTokyo
19金沢大学Đại học KanazawaIshikawa ken
20国際教養大学Đại học Liberty quốc tếAkita
21岡山大学Đại học OkayamaOkayama
22立命館大学Đại học RitsumeikanKyoto
23会津大学Đại học AizuFukushima
24立命館アジア太平洋大学Đại học Ritsumeikan Asia PacificTỉnh Oita
25首都大学東京Đại học Metropolitan TokyoTokyo
26熊本大学Đại học KumamotoKumamoto
27九州工業大学Viện Công nghệ KyushuFukuoka
28長崎大学Đại học NagasakiNagasaki
29新潟大学Đại học NiigataTỉnh Niigata
30東京農工大学 東京都Đại học Nông nghiệp và Công nghệ TokyoTokyo
31東京理科大学Đại học Khoa học TokyoTokyo
32横浜国立大学Đại học Quốc gia YokohamaTỉnh Kanagawa
33明治大学Đại học MeijiTokyo
34同志社大学Đại học DoshishaKyoto
35東京海洋大学Đại học Tokyo OceanTokyo
36豊橋技術科学大学Đại học Công nghệ ToyohashiAichi-ken
37東京医科歯科大学Đại học Y khoa và Y học TokyoTokyo
38お茶の水女子大学Đại học OchanomizuTokyo
39関西学院大学Đại học Kwansei GakuinTỉnh Hyōgo
40山口大学Đại học YamaguchiYamaguchi
41福井大学Đại học FukuiFukui
42電気通信大学Đại học Điện-Truyền thôngTokyo
43山形大学Đại học YamagataYamagata ken
44信州大学Đại học ShinshuNagano
45神田外語大学Đại học Quốc tế KandaChiba ken
46大阪市立大学Đại học Thành phố OsakaOsaka
47福岡女子大学Đại học Phụ nữ FukuokaFukuoka
48埼玉大学Đại học SaitamaSaitama ken
49青山学院大学Đại học Aoyama GakuinTokyo
50群馬大学Đại học GunmaTỉnh Gunma
51横浜市立大学Đại học thành phố YokohamaTỉnh Kanagawa
52宇都宮大学Đại học UtsunomiyaTỉnh Tochigi
53近畿大学Đại học KinkiOsaka
54中央大学Đại học ChuoTokyo
55南山大学Đại học NanzanAichi-ken
56関西大学Đại học KansaiOsaka
57秋田県立大学Đại học Quận AkitaAkita
58芝浦工業大学Viện Công nghệ ShibauraTokyo
59京都工芸繊維大学Viện Công nghệ KyotoKyoto
60名古屋工業大学Viện Công nghệ NagoyaAichi-ken
61北九州市立大学Đại học Thành phố KitakyushuFukuoka
62佐賀大学Đại học SagaTỉnh Saga
63愛媛大学Đại học EhimeEhime
64富山大学Đại học ToyamaToyama
65岩手大学Đại học IwateTỉnh Iwate
66日本大学Đại học NihonTokyo
67秋田大学Đại học AkitaAkita
68学習院大学Đại học GakushuinTokyo
69金沢工業大学Viện Công nghệ KanazawaIshikawa ken
70学習院大学Đại học GakushuinTokyo
71金沢工業大学Viện Công nghệ KanazawaIshikawa ken
72静岡大学Đại học ShizuokaShizuoka
73岐阜大学Đại học GifuTỉnh Gifu
74茨城大学Đại học IbarakiTỉnh Ibaraki
75鹿児島大学Đại học KagoshimaKagoshima
76徳島大学Đại học TokushimaTokushima
77東洋大学Đại học ToyoTokyo
78豊田工業大学Viện Công nghệ ToyodaAichi-ken
79大阪府立大学Đại học Osaka PrefectureOsaka
80東京農業大学Đại học Nông nghiệp TokyoTokyo
81高知大学Đại học KochiKochi
82龍谷大学Đại học RyukokuKyoto
83兵庫県立大学Đại học tỉnh HyogoTỉnh Hyōgo
84成蹊大学Đại học SeikeiTokyo
85鳥取大学Đại học TottoriTottori
86東海大学Đại học TokaiTỉnh Kanagawa
87三重大学Đại học MieMie
88山梨大学Đại học YamanashiYamanashi
89京都産業大学Đại học Kyoto SangyoKyoto
90神奈川大学Đại học KanagawaTỉnh Kanagawa
91関西外国語大学Đại học Kansai GaidaiOsaka
92北里大学Đại học KitasatoTỉnh Kanagawa
93浜松医科大学Đại học Y HamamatsuShizuoka
94大分大学Đại học OitaTỉnh Oita
95島根大学Đại học ShimaneShimane
96福島大学Đại học FukushimaFukushima
97名城大学Đại học MeijoAichi-ken
98香川大学Đại học KagawaTỉnh Kagawa
99西南学院大学Đại học Seinan GakuinFukuoka
100名古屋市立大学Đại học Thành phố NagoyaAichi-ken
101玉川大学Đại học TamagawaTokyo
102玉川大学Đại học Meiji GakuinTokyo
103愛知県立大学Đại học Prefectural AichiAichi-ken
104明治学院大学Đại học Meiji GakuinTokyo
105宮崎大学Đại học MiyazakiMiyazaki
106室蘭工業大学Viện Công nghệ MuroranHokkaido
107武蔵大学Đại học MusashiTokyo
108麗澤大学Đại học ReitakuChiba ken
109専修大学Đại học SenshuTokyo
110東邦大学Đại học TohoTokyo
111東北学院大学Đại học Tohoku GakuinMiyagi
112津田塾大学Đại học TsudaTokyo
113福岡工業大学Đại học MusashiTokyo
114福島県立医科大学Đại học Y khoa FukushimaFukushima
115桜美林大学Đại học OkubiriTokyo
116甲南大学Đại học KonanTỉnh Hyōgo
117札幌医科大学Đại học Y khoa SapporoHokkaido
118東京藝術大学Đại học Nghệ thuật TokyoTokyo
119東京学芸大学Đại học Tokyo GakugeiTokyo
120東京女子大学Đại học phụ nữ TokyoTokyo
121富山県立大学Đại học Tỉnh ToyamaToyama
122和歌山大学Đại học WakayamaWakayama
123旭川医科大学Đại học Y khoa AsahikawaHokkaido
124千葉工業大学Viện Công nghệ ChibaChiba ken
125中京大学Đại học ChukyoAichi-ken
126広島市立大学Đại học Thành phố HiroshimaHiroshima
127京都外国語大学Đại học Ngoại ngữ KyotoKyoto
128九州産業大学Đại học Kyushu SangyoFukuoka
129長崎県立大学Đại học Prefectural NagasakiNagasaki
130名古屋商科大学Đại học Thương mại NagoyaAichi-ken
131滋賀県立大学Đại học Prefectural ShigaShiga ken
132聖路加国際大学Đại học Quốc tế St. RoadTokyo
133東京電機大学Đại học Tokyo DenkiTokyo
134神戸学院大学Đại học Kobe Gakuin-inTỉnh Hyōgo
135工学院大学Đại học KogakuinTokyo
136久留米大学Đại học KurumeFukuoka
137宮崎国際大学Đại học Quốc tế MiyazakiMiyazaki
138奈良女子大学Đại học Nữ NaraNara
139大阪工業大学Viện Công nghệ OsakaOsaka
140滋賀医科大学Đại học Y khoa ShigaShiga ken
141崇城大学Đại học SōchengKumamoto
142高崎経済大学Đại học Takasaki KeizaiTỉnh Gunma
143亜細亜大学Đại học Châu ÁTokyo
144広島工業大学Viện Công nghệ HiroshimaHiroshima
145岩手県立大学Iwate Prefectural UniversityTỉnh Iwate
146関西医科大学Đại học Y khoa KansaiOsaka
147駒澤大学Đại học KomazawaTokyo
148明海大学Đại học MeikaiChiba ken
149宮城大学Đại học MiyagiMiyagi
150大阪教育大学Đại học Kyoiku OsakaOsaka

Trên đây là bài viết các trường du học Nhật Bản ở Tokyo. Hi vọng bài viết có thể cung cấp cho các bạn những thông tin bổ ích. Mọi thắc mắc về các chương trình du học Nhật Bản vui lòng gọi điện theo số hotline:

Nguyễn Thanh Hương – TP Nhật Bản – Điện thoại/ Zalo: 0986.15.29.29

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *